rắn nước

Học thuật
Thân thiện
rắn nước

Một con rắn nước bơi lội trong ao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài rắn không nọc độc, thường sốngmôi trường nước hoặc gần nước: "rắn nước" tên gọi chung cho các loài rắn thuộc họ Rắn nước (Colubridae), không tuyến nọc độc nguy hiểm, thường bắt gặpao, hồ, sông, suối hoặc các vùng đất ẩm ướt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong ao nhà tôi thỉnh thoảng vài con rắn nước bơi lội. (Loài bò sát này vô hại với con người.)
    • Rắn nước thường săn ếch nhái nhỏ. (Thức ăn chủ yếu của chúng các động vật sống dưới nước hoặc ven nước.)
    • Đừng sợ, đó chỉ một con rắn nước thôi. (Câu nói dùng để trấn an người khác khi thấy loài rắn này chúng không độc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rắn nước" trong phân loại học: Thuật ngữ này thường được dùng để chỉ các loài trong chi hoặc , những loài điển hình sống gần nước.
    • Một số loài rắn nước phổ biến ở Việt Nam rắn nước cổ đỏ rắn nước ri .
Biến thể từ gần giống
  • Rắn hổ trâu (Danh từ): Một loài rắn nước lớn, phổ biến, còn gọi là rắn ráo trâu.
  • Rắn ri (Danh từ): Một loài rắn nước chuyên săn .
  • Rắn ráo (Danh từ): Tên gọi chung cho nhiều loài rắn không độc, trong đó một số loài sống trên cạn.
Từ đồng nghĩa
  • Rắn nước thường: Cách gọi khác nhấn mạnh đặc tính phổ biến.
  • Rắn không độc sống dưới nước: Cụm từ mô tả đầy đủ đặc điểm.
Thành ngữ liên quan
  • Hiền như rắn nước: Thành ngữ von những người có vẻ ngoài hiền lành, không gây hại, giống như bản chất của loài rắn này.
    • Anh ấy trông có vẻ nghiêm nghị nhưng thực ra hiền như rắn nước.
rắn nước

Một con rắn nước bơi lội trong ao.

  1. Loài rắn không độcnước.